MG7.
Đỉnh cao phong cách Fastback thể thao sang trọng dẫn đầu phân khúc D
MG7 • Đỉnh cao phong cách Fastback thể thao sang trọng dẫn đầu phân khúc D
ĐIỂM NHẤN CỐT LÕI MG7
Các điểm nổi bật về vận hành và tiện nghi. Trang bị khác nhau theo phiên bản; hình ảnh mang tính minh họa.
VẬN HÀNH
1.5T đạt 167 HP / 275 Nm; 2.0T đạt 227 HP / 380 Nm.
CÔNG NGHỆ
1.5T kết hợp 7DCT; các phiên bản 2.0T sử dụng 9AT.
TIỆN NGHI
Màn hình giải trí 12,3 inch và bảng đồng hồ 10,25 inch.
TRẢI NGHIỆM
6 túi khí trên tất cả phiên bản. ADAS trên 2.0T Premium; camera 360° trên hai bản 2.0T.
ALBUM HÌNH ẢNH CHI TIẾT MG7
Khám phá chi tiết thiết kế ngoại thất khí động học và không gian nội thất thông minh.
CÁC PHIÊN BẢN MG7
Giá tham khảo theo phiên bản, chưa phải báo giá bán hoặc xác nhận còn hàng. Điều kiện vay do ngân hàng xác nhận.
MG7 1.5T LUXURY
20% trả trước • 60 tháng • lãi 7.5%/năm
- 167 HP · 275 Nm · 6 túi khí
- Bảo hành theo điều kiện của MG Việt Nam
MG7 2.0T LUXURY
20% trả trước • 60 tháng • lãi 7.5%/năm
- 227 HP · 380 Nm · Camera 360°
- Bảo hành theo điều kiện của MG Việt Nam
MG7 2.0T PREMIUM
20% trả trước • 60 tháng • lãi 7.5%/năm
- 227 HP · 380 Nm · Camera 360° · ADAS · BOSE 9 loa
- Bảo hành theo điều kiện của MG Việt Nam
SO SÁNH NHANH CÁC PHIÊN BẢN
| Phiên Bản | Giá Tham Khảo | Hộp Số | Trang Bị Nổi Bật | Liên Hệ |
|---|---|---|---|---|
| MG7 1.5T LUXURY | 738.000.000 VNĐ | 7DCT | 167 HP · 275 Nm · 6 túi khí | |
| MG7 2.0T LUXURY | 898.000.000 VNĐ | 9AT | 227 HP · 380 Nm · Camera 360° | |
| MG7 2.0T PREMIUM | 1.018.000.000 VNĐ | 9AT | 227 HP · 380 Nm · Camera 360° · ADAS · BOSE 9 loa |
THÔNG SỐ KỸ THUẬT MG7
Khám phá thông số vận hành, kích thước và trang bị theo từng phiên bản.
Kích thước & trọng lượng
- Kích thước D × R × C (mm)
- 4884 × 1889 × 1447
- Chiều dài cơ sở (mm)
- 2778
- Khoảng sáng gầm (mm)
- 179
- Trọng lượng không tải (kg)
- 1.5T: 1570; 2.0T: 1650
- Số chỗ ngồi
- 5 chỗ
- Bình nhiên liệu (lít)
- 65
Động cơ & vận hành
- Động cơ
- 1.5L Turbo / 2.0L Turbo
- Dung tích động cơ
- 1.5T: 1496 cm³; 2.0T: 1986 cm³
- Công suất
- 1.5T: 167 HP; 2.0T: 227 HP
- Mô-men xoắn
- 1.5T: 275 Nm; 2.0T: 380 Nm
- Hộp số
- 1.5T: 7DCT; 2.0T: 9AT
Khung gầm & hệ thống lái
- Treo trước
- MacPherson
- Treo sau
- Đa liên kết
- Phanh trước / sau
- Đĩa trước và sau
- Phanh đỗ
- Điện tử, Auto Hold
- Trợ lực lái
- Điện
- Mâm xe
- 1.5T: 18 inch; 2.0T: 19 inch
- Lốp xe
- 1.5T: 225/50R18; 2.0T: 245/40R19
Ngoại thất & tiện nghi
- Đèn chiếu sáng trước
- LED
- Cửa sổ trời / mui xe
- 2.0T Luxury: cửa sổ trời; 2.0T Premium: toàn cảnh
- Ghế lái
- Chỉnh điện 6 hướng
- Ghế hành khách trước
- 1.5T: chỉnh cơ 4 hướng; 2.0T: chỉnh điện 4 hướng
- Màn hình giải trí
- 12,3 inch
- Bảng đồng hồ
- 10,25 inch
- Hệ thống âm thanh
- Luxury: 6 loa; Premium: BOSE 9 loa
An toàn & hỗ trợ lái
- Túi khí
- 6
- ABS / EBD
- Có
- Cân bằng điện tử
- Có
- Camera
- Camera lùi: tất cả; camera 360°: 2.0T Luxury / Premium
- Giám sát áp suất lốp
- Có
- Giữ phanh tự động
- Có
- Kiểm soát hành trình
- Kiểm soát hành trình chủ động ACC: 2.0T Premium
- Hỗ trợ an toàn khác
- ADAS, ACC, hỗ trợ giữ làn và phanh khẩn cấp tự động: 2.0T Premium
DỰ TOÁN LĂN BÁNH & VAY MUA XE MG7
Ước tính chi phí lăn bánh theo địa phương và lịch trả góp ngân hàng hàng tháng.
Dự Toán Giá Lăn Bánh
Ước tính chi phí lăn bánh gồm thuế trước bạ và phí biển số theo địa phương.
01 Cấu hình dự toán
MG7
02 Chi phí dự kiến
Tổng lăn bánh dự kiến —
Bao gồm giá xe và các khoản phí bên dưới
Chi tiết từng khoản
- Giá xe tham khảo: —
- Lệ phí trước bạ: —
- Phí cấp biển số: —
- Phí kiểm định xe: 340.000 VNĐ
- Phí sử dụng đường bộ (12 tháng): 1.560.000 VNĐ
- Bảo hiểm TNDS bắt buộc (1 năm): 480.700 VNĐ
- Bảo hiểm vật chất xe tự nguyện: —
Giả định và lưu ý dự toán
Ước tính cho xe mới, cá nhân không kinh doanh vận tải. Giá tính trước bạ tạm dùng giá xe tham khảo, có thể khác bảng giá của cơ quan thuế; chưa trừ ưu đãi. Phí kiểm định là dự trù, xe đủ điều kiện miễn kiểm định lần đầu có mức khác.
Biển số theo TT 155/2025/TT-BTC (từ 01/01/2026); TNDS theo nhóm chỗ ngồi, NĐ 67/2023/NĐ-CP (ước tính gồm VAT 10%). Xe điện chạy pin đăng ký lần đầu: 0% trước bạ đến 31/12/2030 theo NĐ 51/2025 và NĐ 202/2026. Nguồn và giới hạn dự toán.
Dự Toán Vay Trả Góp
Mô phỏng khoản vay theo tỷ lệ trả trước, kỳ hạn và lãi suất bạn nhập. Điều kiện cho vay do ngân hàng xác nhận.
Ước tính số tiền thanh toán:
- Số tiền trả trước (Vốn tự có): —
- Số tiền vay ngân hàng: —
- Tiền gốc trả hàng tháng: —
- Tiền lãi tháng đầu tiên (tối đa): —
*Số tiền lãi các tháng sau sẽ giảm dần theo dư nợ thực tế.