MG4 EV (Xe Thuần Điện).
Crossover thuần điện toàn cầu đạt chuẩn an toàn Euro NCAP 5 sao
MG4 EV (Xe Thuần Điện) • Crossover thuần điện toàn cầu đạt chuẩn an toàn Euro NCAP 5 sao
ĐIỂM NHẤN CỐT LÕI MG4 EV (Xe Thuần Điện)
Các điểm nổi bật về vận hành và tiện nghi. Trang bị khác nhau theo phiên bản; hình ảnh mang tính minh họa.
VẬN HÀNH
DEL: 167 HP; LUX: 201 HP. Mô-men xoắn 250 Nm.
CÔNG NGHỆ
DEL dùng pin 51 kWh; LUX dùng pin 64 kWh.
TIỆN NGHI
DEL: 350 km; LUX: 450 km. Quãng đường thực tế tùy điều kiện sử dụng.
TRẢI NGHIỆM
6 túi khí, phanh đỗ điện tử và Auto Hold trên cả hai phiên bản.
ALBUM HÌNH ẢNH CHI TIẾT MG4 EV (Xe Thuần Điện)
Khám phá chi tiết thiết kế ngoại thất khí động học và không gian nội thất thông minh.
CÁC PHIÊN BẢN MG4 EV (Xe Thuần Điện)
Giá tham khảo theo phiên bản, chưa phải báo giá bán hoặc xác nhận còn hàng. Điều kiện vay do ngân hàng xác nhận.
MG4 EV DEL
20% trả trước • 60 tháng • lãi 7.5%/năm
- 167 HP · Pin 51 kWh · 350 km WLTP · 6 túi khí
- Bảo hành theo điều kiện của MG Việt Nam
MG4 EV LUX
20% trả trước • 60 tháng • lãi 7.5%/năm
- 201 HP · Pin 64 kWh · 450 km WLTP · 6 túi khí
- Bảo hành theo điều kiện của MG Việt Nam
SO SÁNH NHANH CÁC PHIÊN BẢN
| Phiên Bản | Giá Tham Khảo | Hộp Số | Trang Bị Nổi Bật | Liên Hệ |
|---|---|---|---|---|
| MG4 EV DEL | 828.000.000 VNĐ | Truyền động điện RWD | 167 HP · Pin 51 kWh · 350 km WLTP · 6 túi khí | |
| MG4 EV LUX | 948.000.000 VNĐ | Truyền động điện RWD | 201 HP · Pin 64 kWh · 450 km WLTP · 6 túi khí |
THÔNG SỐ KỸ THUẬT MG4 EV (Xe Thuần Điện)
Khám phá thông số vận hành, kích thước và trang bị theo từng phiên bản.
Kích thước & trọng lượng
- Kích thước D × R × C (mm)
- 4287 × 1836 × 1516
- Chiều dài cơ sở (mm)
- 2705
- Khoảng sáng gầm (mm)
- 150
- Trọng lượng không tải (kg)
- 1655
- Số chỗ ngồi
- 5 chỗ
- Bán kính quay vòng (m)
- 5,3
- Khoang hành lý (lít)
- 363; tối đa 1177 khi gập ghế
Động cơ & vận hành
- Động cơ
- Mô-tơ điện, dẫn động cầu sau; DEL: pin 51 kWh; LUX: pin 64 kWh
- Công suất
- DEL: 167 HP; LUX: 201 HP
- Mô-men xoắn
- 250 Nm
- Hộp số
- Truyền động điện
- Hệ dẫn động
- Cầu sau RWD
- Tiêu thụ / phạm vi vận hành
- DEL: 350 km; LUX: 450 km (WLTP)
- Dung lượng / loại pin
- DEL: LFP 51 kWh; LUX: Lithium Ternary 64 kWh
- Công suất sạc AC
- DEL: 6,6 kW; LUX: 11 kW
- Cấp điện V2L
- Có
Khung gầm & hệ thống lái
- Treo trước
- MacPherson
- Treo sau
- Độc lập 5 liên kết
- Phanh trước / sau
- Đĩa trước / đĩa sau; tái tạo năng lượng có thể điều chỉnh
- Phanh đỗ
- Điện tử, Auto Hold
- Trợ lực lái
- Điện
- Mâm xe
- 17 inch
- Lốp xe
- 215/50R17
Ngoại thất & tiện nghi
- Đèn chiếu sáng trước
- LED projector
- Đèn ban ngày
- Có
- Ghế lái
- Chỉnh cơ 6 hướng
- Ghế hành khách trước
- Chỉnh cơ 4 hướng
- Chất liệu ghế
- Nỉ
- Hàng ghế sau
- Gập 60:40
- Màn hình giải trí
- 10,25 inch
- Bảng đồng hồ
- Kỹ thuật số 7 inch
- Kết nối điện thoại
- Apple CarPlay / Android Auto
- Hệ thống âm thanh
- 4 loa
- Điều hòa
- Tự động
An toàn & hỗ trợ lái
- Túi khí
- 6
- ABS / EBD
- Có
- Cân bằng điện tử
- Có
- Giám sát áp suất lốp
- Có
- Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
- Có
- Kiểm soát hành trình
- Chủ động ACC
- Hỗ trợ an toàn khác
- Hỗ trợ giữ làn LKA, hỗ trợ di chuyển khi ùn tắc TJA
DỰ TOÁN LĂN BÁNH & VAY MUA XE MG4 EV (Xe Thuần Điện)
Ước tính chi phí lăn bánh theo địa phương và lịch trả góp ngân hàng hàng tháng.
Dự Toán Giá Lăn Bánh
Ước tính chi phí lăn bánh gồm thuế trước bạ và phí biển số theo địa phương.
01 Cấu hình dự toán
MG4 EV (Xe Thuần Điện)
02 Chi phí dự kiến
Tổng lăn bánh dự kiến —
Bao gồm giá xe và các khoản phí bên dưới
Chi tiết từng khoản
- Giá xe tham khảo: —
- Lệ phí trước bạ: —
- Phí cấp biển số: —
- Phí kiểm định xe: 340.000 VNĐ
- Phí sử dụng đường bộ (12 tháng): 1.560.000 VNĐ
- Bảo hiểm TNDS bắt buộc (1 năm): 480.700 VNĐ
- Bảo hiểm vật chất xe tự nguyện: —
Giả định và lưu ý dự toán
Ước tính cho xe mới, cá nhân không kinh doanh vận tải. Giá tính trước bạ tạm dùng giá xe tham khảo, có thể khác bảng giá của cơ quan thuế; chưa trừ ưu đãi. Phí kiểm định là dự trù, xe đủ điều kiện miễn kiểm định lần đầu có mức khác.
Biển số theo TT 155/2025/TT-BTC (từ 01/01/2026); TNDS theo nhóm chỗ ngồi, NĐ 67/2023/NĐ-CP (ước tính gồm VAT 10%). Xe điện chạy pin đăng ký lần đầu: 0% trước bạ đến 31/12/2030 theo NĐ 51/2025 và NĐ 202/2026. Nguồn và giới hạn dự toán.
Dự Toán Vay Trả Góp
Mô phỏng khoản vay theo tỷ lệ trả trước, kỳ hạn và lãi suất bạn nhập. Điều kiện cho vay do ngân hàng xác nhận.
Ước tính số tiền thanh toán:
- Số tiền trả trước (Vốn tự có): —
- Số tiền vay ngân hàng: —
- Tiền gốc trả hàng tháng: —
- Tiền lãi tháng đầu tiên (tối đa): —
*Số tiền lãi các tháng sau sẽ giảm dần theo dư nợ thực tế.