MG G50.
MPV đa dụng 7-8 chỗ gia đình & kinh doanh không gian siêu rộng
MG G50 • MPV đa dụng 7-8 chỗ gia đình & kinh doanh không gian siêu rộng
ĐIỂM NHẤN CỐT LÕI MG G50
Các điểm nổi bật về vận hành và tiện nghi. Trang bị khác nhau theo phiên bản; hình ảnh mang tính minh họa.
VẬN HÀNH
169 HP và 285 Nm trên cả ba phiên bản.
CÔNG NGHỆ
COM dùng số sàn 6MT; DEL và LUX dùng ly hợp kép ướt 7DCT.
TIỆN NGHI
COM và DEL có 8 chỗ. LUX có cấu hình 7 hoặc 8 chỗ.
TRẢI NGHIỆM
COM / DEL có 2 túi khí; LUX có 4. Camera lùi trang bị trên DEL / LUX.
ALBUM HÌNH ẢNH CHI TIẾT MG G50
Khám phá chi tiết thiết kế ngoại thất khí động học và không gian nội thất thông minh.
CÁC PHIÊN BẢN MG G50
Giá tham khảo theo phiên bản, chưa phải báo giá bán hoặc xác nhận còn hàng. Điều kiện vay do ngân hàng xác nhận.
G50 1.5 MT COM
20% trả trước • 60 tháng • lãi 7.5%/năm
- 169 HP · 8 chỗ · 2 túi khí
- Bảo hành theo điều kiện của MG Việt Nam
G50 1.5T AT DEL
20% trả trước • 60 tháng • lãi 7.5%/năm
- 169 HP · 8 chỗ · 2 túi khí · Camera lùi
- Bảo hành theo điều kiện của MG Việt Nam
G50 1.5T AT LUX
20% trả trước • 60 tháng • lãi 7.5%/năm
- 169 HP · 7 hoặc 8 chỗ · 4 túi khí · Camera lùi
- Bảo hành theo điều kiện của MG Việt Nam
SO SÁNH NHANH CÁC PHIÊN BẢN
| Phiên Bản | Giá Tham Khảo | Hộp Số | Trang Bị Nổi Bật | Liên Hệ |
|---|---|---|---|---|
| G50 1.5 MT COM | 559.000.000 VNĐ | 6MT | 169 HP · 8 chỗ · 2 túi khí | |
| G50 1.5T AT DEL | 698.000.000 VNĐ | 7DCT ướt | 169 HP · 8 chỗ · 2 túi khí · Camera lùi | |
| G50 1.5T AT LUX | 749.000.000 VNĐ | 7DCT ướt | 169 HP · 7 hoặc 8 chỗ · 4 túi khí · Camera lùi |
THÔNG SỐ KỸ THUẬT MG G50
Khám phá thông số vận hành, kích thước và trang bị theo từng phiên bản.
Kích thước & trọng lượng
- Kích thước D × R × C (mm)
- COM / DEL: 4825 × 1825 × 1778; LUX: 4825 × 1825 × 1800
- Chiều dài cơ sở (mm)
- 2800
- Trọng lượng không tải (kg)
- COM: 1550; DEL: 1570; LUX: 1620
- Số chỗ ngồi
- COM / DEL: 8 chỗ; LUX: 7 hoặc 8 chỗ
- Bình nhiên liệu (lít)
- 60
Động cơ & vận hành
- Động cơ
- Xăng 1.5L Turbo
- Dung tích động cơ
- 1490 cm³
- Công suất
- 169 HP
- Mô-men xoắn
- 285 Nm
- Hộp số
- COM: 6MT; DEL / LUX: 7DCT ướt
Khung gầm & hệ thống lái
- Treo trước
- MacPherson
- Treo sau
- Dầm xoắn
- Phanh trước / sau
- Đĩa trước / đĩa sau
- Phanh đỗ
- COM: cơ; DEL / LUX: điện tử
- Trợ lực lái
- Điện
- Mâm xe
- COM / DEL: 16 inch; LUX: 17 inch
- Lốp xe
- COM / DEL: 205/60R16; LUX: 215/55R17
Ngoại thất & tiện nghi
- Đèn chiếu sáng trước
- COM / DEL: Halogen projector; LUX: LED projector
- Đèn ban ngày
- LED
- Ghế lái
- COM / DEL: chỉnh cơ 6 hướng; LUX: chỉnh điện 6 hướng
- Màn hình giải trí
- DEL / LUX: 12,3 inch
- Bảng đồng hồ
- DEL / LUX: 10,25 inch
- Hệ thống âm thanh
- COM / DEL: 4 loa; LUX: 6 loa
An toàn & hỗ trợ lái
- Túi khí
- COM / DEL: 2; LUX: 4
- ABS / EBD
- Có
- Cân bằng điện tử
- Có
- Camera
- Camera lùi: DEL / LUX; COM không trang bị
- Cảm biến đỗ xe
- 3 cảm biến phía sau
- Giám sát áp suất lốp
- Có
- Giữ phanh tự động
- DEL / LUX
- Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
- Có
- Kiểm soát hành trình
- DEL / LUX
DỰ TOÁN LĂN BÁNH & VAY MUA XE MG G50
Ước tính chi phí lăn bánh theo địa phương và lịch trả góp ngân hàng hàng tháng.
Dự Toán Giá Lăn Bánh
Ước tính chi phí lăn bánh gồm thuế trước bạ và phí biển số theo địa phương.
01 Cấu hình dự toán
MG G50
02 Chi phí dự kiến
Tổng lăn bánh dự kiến —
Bao gồm giá xe và các khoản phí bên dưới
Chi tiết từng khoản
- Giá xe tham khảo: —
- Lệ phí trước bạ: —
- Phí cấp biển số: —
- Phí kiểm định xe: 340.000 VNĐ
- Phí sử dụng đường bộ (12 tháng): 1.560.000 VNĐ
- Bảo hiểm TNDS bắt buộc (1 năm): 480.700 VNĐ
- Bảo hiểm vật chất xe tự nguyện: —
Giả định và lưu ý dự toán
Ước tính cho xe mới, cá nhân không kinh doanh vận tải. Giá tính trước bạ tạm dùng giá xe tham khảo, có thể khác bảng giá của cơ quan thuế; chưa trừ ưu đãi. Phí kiểm định là dự trù, xe đủ điều kiện miễn kiểm định lần đầu có mức khác.
Biển số theo TT 155/2025/TT-BTC (từ 01/01/2026); TNDS theo nhóm chỗ ngồi, NĐ 67/2023/NĐ-CP (ước tính gồm VAT 10%). Xe điện chạy pin đăng ký lần đầu: 0% trước bạ đến 31/12/2030 theo NĐ 51/2025 và NĐ 202/2026. Nguồn và giới hạn dự toán.
Dự Toán Vay Trả Góp
Mô phỏng khoản vay theo tỷ lệ trả trước, kỳ hạn và lãi suất bạn nhập. Điều kiện cho vay do ngân hàng xác nhận.
Ước tính số tiền thanh toán:
- Số tiền trả trước (Vốn tự có): —
- Số tiền vay ngân hàng: —
- Tiền gốc trả hàng tháng: —
- Tiền lãi tháng đầu tiên (tối đa): —
*Số tiền lãi các tháng sau sẽ giảm dần theo dư nợ thực tế.